- Sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng
- Giao hàng toàn quốc
- Freeship đơn từ 700k
- Cam kết đổi trả khi máy có lỗi do nhà sản xuất
Mô tả
Mô tả
KHẢ NĂNG ĐO LƯỜNG CHÍNH XÁC
Về đo cạnh (khoảng cách), máy toàn đạc điện tử TS1000 hỗ trợ phạm vi đo không gương lên đến 1000m với độ chính xác 5mm. Khi dùng gương, phạm vi đo có thể mở rộng lên đến 7500m với độ chính xác 2mm. Về đo góc, TS1000 có thể đạt độ chính xác 2″.
TS1000 được xây dựng cho những ứng dụng khảo sát đo đạc đòi hỏi tốc độ vận hành, độ chính xác và độ tin cậy tối ưu.
Hình 1. Máy toàn đạc SingularXYZ TS100.
Với kết nối Bluetooth, TS1000 có thể dễ dàng đo đạc và lưu trữ dữ liệu trong phần mềm khảo sát RTK SingularPad.
Cả nhiệm vụ đo GNSS và đo toàn đạc đều có thể được thực hiện trơn tru trên cùng một dự án và dữ liệu gốc. Bạn có thể chia sẻ vị trí quan sát theo thời gian thực với người đi gương thông qua SingularPad để quan sát thuận tiện, mang đến trải nghiệm hoàn toàn mới cho người dùng máy toàn đạc.
Hình 2. Phần mềm SingularPAD giúp tối ưu hóa hoạt động cho Máy toàn đạc SingularXYZ TS1000.
ƯU ĐIỂM DỄ SỬ DỤNG
Bàn phím và màn hình trên cả hai mặt của TS1000 mang lại sự tiện lợi cao cho việc thao tác và hiển thị. Bộ nhớ trong 40.000 điểm, USB ngoài và bộ nhớ phần mềm cung cấp đủ dung lượng cho bạn khi có nhiều nhiệm vụ khác nhau. Tia laser đỏ tích hợp cho phép thiết lập thiết bị nhanh chóng trong mọi môi trường.
Hình 3. Thao tác dễ dàng với Máy toàn đạc SingularXYZ TS1000.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ SINGULARXYZ TS1000:
| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ |
| Khoảng cách đo | |
| Không gương | 1000 m |
| Gương đơn | 7500m |
| Độ chính xác | |
| Không gương | 5 mm + 3 ppm |
| Gương đơn | 2 mm + 2 ppm |
| Thời gian đo | |
| Chế độ đo chính xác: | 1,0 giây (lần đầu 2 giây) |
| Chế độ đo thô: | 0,7 giây (lần đầu 2 giây) |
| Chế độ đo theo dõi: | 0,3 giây (lần đầu 1,5 giây) |
| Đo góc | |
| Giá trị đọc nhỏ nhất | 5″/1″ (1 mgon / 0.2 mgon) |
| Độ chính xác | 2″ (0.6 mgon) |
| Thời gian đo | 0.1 giây |
| BÙ NGHIÊNG | |
| Kiểu | Hai trục |
| Phạm vi bù trừ | ±3′ |
| Đơn vị hiệu chỉnh | 1″ |
| Khoảng cách lấy nét | 1.5 m đến vô cực |
| Độ phóng đại | 30x |
| Góc nhìn | 1° 30´ |
| Chiếu sáng tiêu điểm | Hỗ trợ |
| Kết nối | |
| Cổng kết nối | Cổng nối RS232, Bluetooth, USB |
| Bộ nhớ | Lưu trữ lên đến 40000 điểm, hỗ trợ mở rộng USB bên ngoài. |
| Pin | |
| Loại pin | Pin Ni-MH 2.5 Ah DC 7.2 – 7.4V |
| Thời gian hoạt động | – Đo cạnh + góc: 6 giờ
– Chỉ đo góc: 20 giờ |
| Thông tin chung | |
| Trong lượng | 6.5 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 ℃ to + 55 ℃ |
| Hệ thống hiển thị | |
| Màn hình | Hai mặt, 192 × 128 pixel |
| Bàn phím | Bàn phím chữ và số, 24 phím |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.